mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2018

Cập nhập mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2018

Hợp đồng lao động là sự ràng buộc về công việc và trách nhiệm của người lao động đối với doanh nghiệp và ngược lại doanh nghiệp phải đảm bảo quyền lợi của người lao động đã được thỏa thuận và ký kết trên hợp đồng lao động.

Bài viết sau sẽ cập nhập mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2018 dưới đây.

mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2018

Cập nhập mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2018

>>Xem ngay: Đôi điều pháp luật về tài chính doanh nghiệp có thể bạn chưa biết

Dựa theo thông tư quy định của pháp luật

Khi xây dựng thì doanh nghiệp và kể cả người lao động cần tham khảo các thông tư:

  • Bộ luật lao động 2012
  • Bộ luật dân sự 2015
  • Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH
  • Thông tư 47/2015/TT-BLĐTBXH
  • Nghị định 05/2015/NĐ-CP

Mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2018

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

                                                                ……………,ngày……tháng……năm……

 

HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Chúng tôi, một bên là Ông/Bà: …………………………………………….Quốc tịch:………………….

Chức vụ:…………………………………………………………………………………………………………

Đại diện cho (1): ………………………………………………..Điện thoại:……………………………….

Địa chỉ:……………………………………………………………………………………………………………

Và một bên là Ông/Bà:………………………………………………………..Quốc tịch:…………………

Sinh ngày:………………………………………….Tại:……………………………………………………….

Nghề nghiệp (2):…………………………………………………………………………………………………

Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………………………………..

Số CMTND:………………………………Cấp ngày:………………………………………Tại:…………….

Số sổ lao động (nếu có):……………………Cấp ngày:…………………..Tại……………………………

Thỏa thuận ký kết hợp đồng lao động và cam kết làm đúng những điều khoản sau đây:

Điều 1: Thời hạn và công việc hợp đồng

  • Loai hợp đồng lao động (3):…………………………………………………………………………..
  • Từ ngày …. tháng …. năm …. đến ngày …. tháng …. năm ……
  • Thử việc từ ngày …. tháng …. năm …. đến ngày …. tháng …. năm ……
  • Địa điểm làm việc (4):………………………………………………………………………………….
  • Chức danh chuyên môn: ………………………………………Chức vụ (nếu có):………………
  • Công việc phải làm (5):…………………………………………………………………………………

Điều 2: Chế độ làm việc

  • Thời giờ làm việc (6):…………………………………………………………………………………..
  • Được cấp phát những dụng cụ làm việc gồm:……………………………………………………

Điều 3: Nghĩa vụ và quyền lợi của người lao động

  1. Quyền lợi:
  • Phương tiện đi lại làm việc (7):……………………………………………………………………….
  • Mức lương chính hoặc tiền công (8):………………………………………………………………..
  • Hình thức trả lương:…………………………………………………………………………………….
  • Phụ cấp gồm (9):…………………………………………………………………………………………
  • Được trả lương vào các ngày:……………………………………………………….. hàng tháng.
  • Tiền thưởng:………………………………………………………………………………………………
  • Chế độ nâng lương:……………………………………………………………………………………..
  • Được trang bị bảo hộ lao động gồm:…………………………………………………………………
  • Chế độ nghỉ ngơi (nghỉ hàng tuần, phép năm, lễ tết…):………………………………………….
  • Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế (10):………………………………………………………………
  • Chế độ đào tạo (11):………………………………………………………………………………………
  • Những thỏa thuận khác (12):……………………………………………………………………………
  1. Nghĩa vụ:
  • Hoàn thành những công việc đã cam kết trong hợp đồng lao động.
  • Chấp hành lệnh điều hành sản xuất – kinh doanh, nội quy kỷ luật lao động, an toàn lao động …………..
  • Bồi thường vi phạm và vật chất (13):…………………………………………………………………

Điều 4: Nghĩa vụ và quyền hạn của người sử dụng lao động

  1. Nghĩa vụ:
  • Bảo đảm việc làm và thực hiện đầy đủ những điều đã cam kết trong hợp đồng lao động.
  • Thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn các chế độ và quyền lợi cho người lao động theo hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể (nếu có).
  1. Quyền hạn:
  • Điều hành người lao động hoàn thành công việc theo hợp đồng (bố trí, điều chuyển, tạm ngừng việc?)
  • Tạm hoãn, chấm dứt hợp đồng lao động, kỷ luật người lao động theo quy định của pháp luật, thỏa ước lao động tập thể (nếu có) và nội quy lao động của doanh nghiệp.

Điều 5: Điều khoản thi hành

  • Những vấn đề về lao động không ghi trong hợp đồng lao động này thì áp dụng qui định của thỏa ước tập thể, trường hợp chưa có thỏa ước tập thể thì áp dụng quy định của pháp luật lao động.
  • Hợp đồng lao động được làm thành 02 bản có giá trị ngang nhau, mỗi bên giữ một bản và có hiệu lực từ ngày …. tháng …. năm ….. Khi hai bên ký kết phụ lục hợp đồng lao động thì nội dung của phụ lục hợp đồng lao động cũng có giá trị như các nội dung của bản hợp đồng lao động này.

Hợp đồng này làm tại …. ngày …. tháng …. năm …..

NGƯỜI LAO ĐỘNG

(Ký tên)

 NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

(Ký tên, đóng dấu) 

mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2018

Chú ý các điều khoản ghi bên trong hợp đồng lao động 2018

>>Xem ngay: Một số lưu ý về hợp đồng bán nhà năm 2018

  1. Ghi cụ thể tên doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức
  2. Ghi rõ tên nghề nghiệp hiện tại của bạn
  3. Ghi rõ loại hợp đồng lao động như: 06 tháng, 1 năm
  4. Ghi cụ thể địa điểm chính, ví dụ: 63, Ung Văn Khiêm, P.25, Bình Thạnh
  5. Ghi các công việc chính phải làm, ví dụ: lắp đặt, sửa chữa, bán hàng,…
  6. Ghi rõ số giờ làm việc trong ngày hoặc trong tuần
  7. Ghi cụ thể phương tiện đi lại do bên nào đảm nhiệm
  8. Ghi rõ tiền lương theo thang lương như: Thang lương A.1. Cơ khí, Điện, Điện tử – Tin học,..
  9. Ghi các phụ cấp như: Phụ cấp trách nhiệm Phó trưởng phòng; Hệ số 0,3; Mức phụ cấp 63.000 đồng/tháng.
  10. Ghi tỷ lệ % tiền lương hằng tháng hai bên phải trích nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội
  11. Ghi trường hợp đơn vị cử đi đào tạo thì người lao động phải có nghĩa vụ gì và được hưởng quyền lợi gì
  12. Ghi quyền lợi mà chưa có trong Bộ Luật Lao động
  13. Ghi chi tiết mức bồi thường cho mỗi trường hợp vi phạm

 

Trên đây là cập nhập mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2018 bạn nên biết. Hãy xem lại hợp đồng của mình với công ty ngay để hiểu rõ hơn về quyền lợi cũng như trách nhiệm của mình và ngược lại.

Please follow and like us:

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *